chỉ thiên

  1. (bot.) elephantopus
  2. vers le ciel ; en l'air
    • Bắn chỉ thiên
      tirer en l'air

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chỉ thiên"

chỉ thiên
Cây chỉ thiên thường mọc hoang ở các bãi đất trống.